Nguyễn Đăng Sử

Quê quánNam Hưng- Nam Sách-
Ngày hy sinh 13/4/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067172]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đăng Sử, Năm sinh=, Ngày hy sinh=13/4/1972, Quê quán=Nam Hưng- Nam Sách-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11596 (số thứ tự 1067172).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đăng Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đăng Sử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 13/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Vĩnh sinh 1951 · Nguyễn Úy- Kim Bảng-
  2. Đặng Xuân Thưởng sinh 1936 · Việt Lập- Tân Yên-
  3. Đào Xuân Khuể sinh 1950 · Vũ Quý- Kiến Xương-
  4. Đinh Văn Cỏi (Cơi) sinh 1948 · Sơn Thanh- Nho Quan-
  5. Đỗ Văn Chí sinh 1952 · Ngọc Tảo- Phúc Thọ-
  6. Dương Văn Triều sinh 1952 · Đức Thành- Yên Thành-
  7. Dương Xuân Đổ sinh 1948 · Dương Thành- Phú Bình-
  8. Hà Văn Xuân sinh 1952 · Cổ Lũng- Bá Thước-
  9. Hồ Văn Phương sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Xương-
  10. Hoàng Đình Anh Trần Yến- Bắc Sơn-
  11. Hoàng Văn Mạnh sinh 1952 · Việt Hòa- Khoái Châu-
  12. Hoàng Văn Mạnh Việt Hà- Khoái Châu-
  13. Hoàng Văn Tý Toàn Thắng- Kim Động-
  14. Hoàng Xuân Tấn Thanh Thủy- Thanh Hà-
  15. Hứa Văn Liễn Kim Lương- Kim Thành-
  16. Lang Văn Xuân Châu Phong- Quỳ Châu-
  17. Lê Bá Sơn sinh 1947 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa-
  18. Lê Đình Phú Tân Dân- Khoái Châu-
  19. Lê Hồng Can Khánh Hòa- Yên Khánh-
  20. Lê Hồng Can Khánh Hòa- Yên Khánh-
  21. Lê Hồng Kiều Tân Trường- Cẩm Giàng-
  22. Lê Văn Đỉnh sinh 1947 · Châu Sơn- Duy Tiên-
  23. Lê Văn Đỉnh Châu Sơn- Duy Tiên-
  24. Lê Văn Liêm sinh 1947 · Đông Anh- Đông Sơn-
  25. Lê Văn Nguyên sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn-
  26. Lê Văn Nguyên sinh 1944 · Đông Cương- Đông Sơn-
  27. Lê Văn Trung sinh 1950 · Thanh Giang- Thanh Chương-
  28. Lìm Hìm Lán sinh 1941 · Yên Than- Tiên Yên-
  29. Lương Văn Diệp sinh 1950 · Lê Giang- Đông Quan-
  30. Lưu Chí Cường sinh 1946 · Tây Hồ- Thọ Xuân-
  31. Lưu Trí Cương Cổ Lũng- Phú Lương-
  32. Lưu Trí Cường sinh 1946 · Cổ Lũng- Phú Cường-
  33. Ngô Đình Cừ Ninh Sơn- Việt Yên-
  34. Ngô Đình Cừ Minh Sơn- Việt Yên-
  35. Nguyễn Đình Thế Nam Định- Nam Đàn-
  36. Nguyễn Đình Thế sinh 1951 · Nam Anh- Nam Đàn-
  37. Nguyễn Hồng Lâu Minh Châu- Quảng Oai-
  38. Nguyễn Ích Thuế Trị An- Khoái Châu-
  39. Nguyễn Khắc Bắc sinh 1953 · Đức Thành- Yên Thành-
  40. Nguyễn Nghĩa Hòa sinh 1952 · Nam Liên- Nam Đàn-
  41. Nguyễn Ngọc Lịch sinh 1949 · Tây Hồ- Thọ Xuân-
  42. Nguyễn Ngọc Thắng Mai Đình- Hiệp Hòa-
  43. Nguyễn Ngọc Thắng Mai Định- Hiệp Hòa-
  44. Nguyễn Sĩ Cách sinh 1946 · Hồ Lợi- Hữu Lũng-
  45. Nguyễn Sông Lam Thạch Kim- Thạch Hà-
  46. Nguyễn Sỹ Cách Hồ Sơn- Hữu Lũng-
  47. Nguyễn Tiến Toán sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  48. Nguyễn Tiến Toản sinh 1950 · Hồng Phúc- Ninh Giang-
  49. Nguyễn Trọng Kim ông Đình- Khoái Châu-
  50. Nguyễn Văn Hiền An Thuận Nhì- Long Phú-
  51. Nguyễn Văn Hiền sinh 1946 · An Thạnh Nhì- Song Phú-
  52. Nguyễn Văn Hiệp Ninh Hòa- Gia Khánh-
  53. Nguyễn Văn Hiệp Ninh Hòa- Gia Khánh-
  54. Nguyễn Văn Khoa Cảnh Dương- Quảng Trạch-
  55. Nguyễn Văn Khoa sinh 1945 · Hà Thạch- Quốc Oai-
  56. Nguyễn Văn Nhọn Long Hưng- Châu Thành-
  57. Nguyễn Văn Phương Kim Ngưu- Khoái Châu-
  58. Nguyễn Văn Thắng Nguyễn Huệ- Khoái Châu-
  59. Nguyễn Văn Thiện sinh 1950 · Quế Lâm- Đoan Hùng-
  60. Nguyễn Văn Vân Đại Hưng- Gia Lâm-