Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Lê” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lê Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hữu Bằng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Kim Lễ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1936 · Hồng Phong, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: C33 D26 PTM B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đăng Lệ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Thành Lũng, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thành Lê 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Đông Xuân, Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 3; Ô 0; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Lê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 06/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lê D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lê D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 B3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Thắng - Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · An Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khánh Nhạc - Yên Bình - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đăng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thành Lũng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Thông - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thành Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Xuân - Xuân Lợi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.