Nguyễn Văn Lê

Năm sinh1949
Quê quánNinh Sơn, Gia Khánh, Ninh Bình
Đơn vị dbộ d631 B3
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụY tá
Nhập ngũ07/1967
Đi B02/1968
Ngày hy sinh 21/05/1972
Trường hợp hy sinhBị B52 nơi trú quân
Nơi hy sinhĐông làng Hà Reng
Nơi mai táng ban đầu (69-23)07 Bắc cao điểm 738 Tân Phú 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 372 (số thứ tự 371).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 21/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Đảm C11 D631 · (61-23)09 Tân Phú 1/50000
  2. Hà Xuân Sắc C9 D631 B3 · ,