Nguyễn Huy Lễ

Năm sinh1945
Quê quánAn Thái - Phương Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/4/1970
Ngày hy sinh 28/06/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhNam Ngọc Bay - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3338 (số thứ tự 3337).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Lễ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huy Lễ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 28/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gốc Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 7 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Võ Văn Hai Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 1 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Võ Xuân Quế Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 3 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Thụ Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 2 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Sỹ Tiền Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.17.01+8 Mộ 4 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Tạ Huy Lý Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 95.13.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Chung Xay Kín Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.12.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Lý Quang Chúng Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Sơn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  10. Nguyễn Văn Thìn Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  11. Đỗ Văn Thể Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.13.02+03 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  12. Vũ Ngọc Sơn Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.06 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  13. Nguyễn Xuân Bảo Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 38.12.07 bản đồ UTM 1/50.000