Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

101 người khớp “Nguyễn Khá” trong 90 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hội - Bản Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tứ Yên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sồ nhà 35- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Viết Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 35- khu Hoàn Kiếm- - Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Lộc- Kim Sơn- Hy sinh: 16/9/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tây Sơn- .- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 11 Số 50 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN PHÚ KHA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG SƠN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Đức Hy sinh: 27/04/1954 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Thuận Phong Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.