Nguyễn Văn Kha

Năm sinh1942
Quê quánQuang Khải- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 22/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074859]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Kha, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=22/8/1968, Quê quán=Quang Khải- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19283 (số thứ tự 1074859).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

45 người cùng hy sinh ngày 22/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Cộng sinh 1950 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy-
  2. Đào Quang Nhiệt Đại Hưng- Khoái Châu-
  3. Đào Văn Nhì Hùng Thắng- Tiên Lãng-
  4. Đào Xuân Lễ sinh 1946 · Thái Dương- Thái Ninh-
  5. Đỗ Xuân Nhưng Nam Đồng- Nam Sách-
  6. Hà Văn Nọng sinh 1944 · Trung Hạ- Quan Hóa-
  7. Lê Văn Lực Quốc Điền- Thạnh Phú-
  8. Lê Xuân Hồi Cẩm Đông- Cẩm Giàng-
  9. Lưu Đình Vệ sinh 1947 · Hạnh Phúc- Phù Cừ-
  10. Mạc Văn Nhưỡng sinh 1947 · Liên Mạc- Thanh Hà-
  11. Mai Văn Giá Tiên Tiến- Văn Lâm-
  12. Mao Đức Thắng An Lâm- Nam Sách-
  13. Ngô Văn Bạ Tiên Tiến- Văn Lâm-
  14. Ngô Văn Diễm Tân An- Càn Long-
  15. Nguyễn Bá Thuận sinh 1943 · Xuân Lâm- Thuận Thành-
  16. Nguyễn Hoàng Thường sinh 1948 · Minh Tân- Thủy Nguyên-
  17. Nguyễn Hữu Bạch sinh 1939 · Xuân Phú- Yên Dũng-
  18. Nguyễn Hữu Duyển Cẩm Sơn- Cẩm Giàng-
  19. Nguyễn Huy Trọng sinh 1947 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
  20. Nguyễn Minh Luyện sinh 1946 · Văn Phú- Thường Tín-
  21. Nguyễn Quang Đốc sinh 1950 · Hải Chính- Hải Hậu-
  22. Nguyễn Sỹ Tâm Dục Tú- Đông Anh-
  23. Nguyễn Thế Dự Thống Kênh- Gia Lộc-
  24. Nguyễn Văn Ba Xuân Phú- Xuân Trường-
  25. Nguyễn Văn Ba Xuân Phú- Xuân Trường-
  26. Nguyễn Văn Bảy Hậu Lộc- Tam Bình-
  27. Nguyễn Văn Ép Đức Lập- Đức Hòa-
  28. Nguyễn Văn Khi sinh 1944 · Liên Mạc- Thanh Hà-
  29. Nguyễn Văn Lợi Hưng Tây- Nam Cứng-
  30. Nguyễn Văn Lượt sinh 1939 · Tân Phong- Ninh Giang-
  31. Nguyễn Văn Lượt sinh 1939 · Tân Phong- Ninh Giang-
  32. Nguyễn Văn Mão Cẩm Đoài- Cẩm Giàng-
  33. Nguyễn Văn Sâm Tiến Dương- Thủy Nguyên-
  34. Nguyễn Văn Thuần Yên Hòa- Yên Mỹ-
  35. Nguyễn Văn Tiến sinh 1943 · Hải Chính- Hải Hậu-
  36. Nguyễn Văn Từu sinh 1947 · Tân Kỳ- Tứ Kỳ-
  37. Nguyễn Văn Tuyên sinh 1948 · Võng Xuyên- Phúc Thọ-
  38. Nguyễn Vũ Hách sinh 1938 · Hùng Thắng- Ninh Giang-
  39. Nông Xuân Hành sinh 1940 · Minh Hương- Hàm Yên-
  40. Phạm Đình Bang sinh 1937 · Tân Cường- Ninh Giang-
  41. Phạm Hữu Ngạn Thanh Lang- Thanh Hà-
  42. Phạm Minh Sơn Đông Biên- An Biên-
  43. Phạm Văn Rộng sinh 1937 · Yên Sơn- Quốc Oai-
  44. Phùng Văn Phan Quang Trung- Tứ Kỳ-
  45. Tạ Văn Hữn sinh 1949 · Tam Chung- Tiền Hải-