Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

101 người khớp “Nguyễn Khá” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Đình Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dương Cốc- Đồng Quang- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Hợp- Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1969 03-170-85-500, Quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lam Sơn- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 23/10/1970 (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 42.18.09, 1/50000 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 -18,429 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trào- Cốc Mỳ- Bát Sát- Lào Cai Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Hạo- Hạ Hòa- Vĩnh phú Hy sinh: 3/8/1975 (95-95) Đức Lập Quảng Đức mộ 2 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Sải- Lâu Thượng- Việt Trì- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Nghĩa địa phật giáo khu Bảy Hiền chùa Phổ Hiền, Sài Gòn, Mộ 2 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Giáp- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/8/1972 (30-87)07 Đắc Mót Lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 135 Trường Lý- Hồng Bàng- Hải Phòng (82-02)01 08 bản đồ Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 Kon Hơ Jao m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Phú Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Trung- Đông Sơn- Đông Hưng- Thái Bình (07-02)06 mộ 5 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Duy Khá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bồng Lạng- Thanh Nghị- Thanh Liêm- Nam Hà Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Bá Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Gia Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Gia Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Gia Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hoàng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hoàng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiên Hưng- Tiền Hải- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hải Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 23/4/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Khá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cộng Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.