Nguyễn Duy Kha

Năm sinh1950
Quê quánTrùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh
Ngày hy sinh 15/04/1972
Nơi hy sinh1015
Vị trí mộ (10-96)01 Kon Hơ Jao m4 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046463]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Kha, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/04/1972, Quê quán=Trùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1015, Vị trí mộ=(10-96)01 Kon Hơ Jao m4 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26886 (số thứ tự 1046463).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Kha” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Kha” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 15/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Y D ra sinh 1952 · Buôn Hăng Gia- Huyện 10- Đăk Lăk
  2. Tría H Loong sinh 1951 · Buôn Trang yuk- Xã 1- Huyện 10- Đăk Lăk
  3. Muah Vach sinh 1948 · Làng Tơ Rơ Ni- E10- Huyện 5- Gia Lai
  4. Siêu Gol sinh 1950 · Làng Siêu- E8- Huyện 5- Gia Lai
  5. Puil Uach Làng Tơn Ơ Ui- E10- Huyện 5- Gia Lai
  6. Ral Lan Yu Làng Mùng- E14- Huyện 5- Gia Lai
  7. Sưu G Lôn sinh 1952 · Làng Bo- E5- Huyện 5- Gia Lai
  8. Đỗ Văn Bản sinh 1941 · Xóm Tước- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Lâm sinh 1947 · Minh Tào- Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  10. Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tân Sơn- Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  11. Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
  12. Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tân Sơn- Yên Lãng- Hải Phòng
  13. Nguyễn Bá Minh sinh 1950 · Phúc Sơn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An
  14. Ngô Văn Lân sinh 1952 · Xóm 1- thị trấn Đô Lương- Nghệ An
  15. Phạm Dưỡng sinh 1941 · Xóm chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh
  16. Phan Thanh Tuyến sinh 1950 · Đông Hà- Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình
  17. Quách Văn Thẩm sinh 1953 · Hiến Lạp- Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
  18. Nguyễn Văn Vự sinh 1950 · Bái Trang- Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  19. Nguyễn Văn Ánh sinh 1950 · Xóm 9- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
  20. Nguyễn Ngọc Khoái sinh 1937 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  21. Phạm Ngọc Châm sinh 1943 · Tàm Hòa- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  22. Đào Xuân Móng sinh 1951 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội
  23. Nguyễn Đình Ty sinh 1948 · Sơn Phong- Thạch Đài- Thạch Hà
  24. Hoàng Minh Bật sinh 1945 · Xóm 2- Hoàn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  25. Lê Xuân Trực sinh 1952 · Đại Hưng- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  26. Nguyễn Xuân Bào sinh 1944 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  27. Hà Đình Phân sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  28. Cao Trọng Thủy sinh 1943 · Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng
  29. Vũ Trọng Hối sinh 1948 · Kim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng
  30. Phạm Văn Doanh sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
  31. Trần Duy Quyết sinh 1940 · Khu 1-50a đường Ninh Bình- Nam Hà
  32. Nguyễn Văn Thìn sinh 1951 · Đại Sơn- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
  33. Trần Văn Hanh sinh 1952 · Văn Hội- Song Lãng- Vũ Thư- Thái Bình
  34. Đỗ Văn Khúc sinh 1950 · Kim Bôi- Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
  35. Nguyễn Hữu Trào sinh 1953 · Thôn Mê- Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
  36. Vũ Văn Rĩnh sinh 1949 · Bắc Sơn- Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
  37. Nguyễn Đình Nhu sinh 1952 · Linh Thôn- Hòa Bình- Hưng Hà- Thái Bình
  38. Lê Văn Cử sinh 1948 · Cẩm Tú- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Tuấn Tơ sinh 1948 · Xóm Hoa- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  40. Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa
  41. Lê Đức Ngọc sinh 1947 · Sông La- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  42. Đỗ Trọng Hải sinh 1945 · 50 Đường huyện cũ Khối 74 Đống Đa- Hà Nội
  43. Ngô Văn Nhật sinh 1950 · Xóm Sũng- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Văn Nho sinh 1949 · Võ Lao- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây
  45. Nguyễn Thanh Thụy sinh 1946 · Quán Trạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng
  46. Phạm Văn Thìn sinh 1953 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
  47. Nguyễn VănTự sinh 1950 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  48. Nguyễn Văn Lẫm sinh 1937 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  49. Phạm Ngọc Châu sinh 1943 · Hòa Lộc -Hậu Lộc- Thanh Hóa
  50. Phạm Ngọc Doanh sinh 1953 · hùng An - Kim Động- Hải Hưng
  51. Nguyễn Văn Nhãi sinh 1938 · Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
  52. Phạm Văn Dưỡng sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh
  53. Phạm Văn Dưỡng sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh
  54. Phạm Thanh Tuyến sinh 1950 · Đông Kim- Đông Hưng- Thái Bình
  55. Trần Hải Đường sinh 1949 · Trà Cố- Móng cái- Quảng Ninh