Nguyễn Văn Nhãi
| Năm sinh | 1938 |
|---|---|
| Quê quán | Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình |
| Ngày hy sinh | 15/04/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1052653]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Nhãi, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=15/04/1972, Quê quán=Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 33076 (số thứ tự 1052653).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nhãi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Nhãi” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
55 người cùng hy sinh ngày 15/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Y D ra sinh 1952 · Buôn Hăng Gia- Huyện 10- Đăk Lăk
- Tría H Loong sinh 1951 · Buôn Trang yuk- Xã 1- Huyện 10- Đăk Lăk
- Muah Vach sinh 1948 · Làng Tơ Rơ Ni- E10- Huyện 5- Gia Lai
- Siêu Gol sinh 1950 · Làng Siêu- E8- Huyện 5- Gia Lai
- Puil Uach Làng Tơn Ơ Ui- E10- Huyện 5- Gia Lai
- Ral Lan Yu Làng Mùng- E14- Huyện 5- Gia Lai
- Sưu G Lôn sinh 1952 · Làng Bo- E5- Huyện 5- Gia Lai
- Đỗ Văn Bản sinh 1941 · Xóm Tước- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lâm sinh 1947 · Minh Tào- Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tân Sơn- Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc
- Trịnh Văn Tiến sinh 1948 · Tân Sơn- Yên Lãng- Hải Phòng
- Nguyễn Bá Minh sinh 1950 · Phúc Sơn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An
- Ngô Văn Lân sinh 1952 · Xóm 1- thị trấn Đô Lương- Nghệ An
- Phạm Dưỡng sinh 1941 · Xóm chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh
- Phan Thanh Tuyến sinh 1950 · Đông Hà- Đông Kinh- Đông Quan- Thái Bình
- Quách Văn Thẩm sinh 1953 · Hiến Lạp- Minh Khai- Hưng Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Vự sinh 1950 · Bái Trang- Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Văn Ánh sinh 1950 · Xóm 9- Tây An- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Khoái sinh 1937 · Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Châm sinh 1943 · Tàm Hòa- Hoa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Đào Xuân Móng sinh 1951 · Đông Hội- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Đình Ty sinh 1948 · Sơn Phong- Thạch Đài- Thạch Hà
- Hoàng Minh Bật sinh 1945 · Xóm 2- Hoàn Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Lê Xuân Trực sinh 1952 · Đại Hưng- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Xuân Bào sinh 1944 · Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Hà Đình Phân sinh 1951 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Cao Trọng Thủy sinh 1943 · Phùng Chí Kiên- Mỹ Hào- Hải Hưng
- Vũ Trọng Hối sinh 1948 · Kim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Doanh sinh 1953 · Phương Tòng- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng
- Trần Duy Quyết sinh 1940 · Khu 1-50a đường Ninh Bình- Nam Hà
- Nguyễn Văn Thìn sinh 1951 · Đại Sơn- Nam Lộc- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Duy Kha sinh 1950 · Trùng Bản- Tràng An- Đông Triều- Quảng Ninh
- Trần Văn Hanh sinh 1952 · Văn Hội- Song Lãng- Vũ Thư- Thái Bình
- Đỗ Văn Khúc sinh 1950 · Kim Bôi- Hoa Lư- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Hữu Trào sinh 1953 · Thôn Mê- Hiệp Hòa- Hưng Hà- Thái Bình
- Vũ Văn Rĩnh sinh 1949 · Bắc Sơn- Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Đình Nhu sinh 1952 · Linh Thôn- Hòa Bình- Hưng Hà- Thái Bình
- Lê Văn Cử sinh 1948 · Cẩm Tú- Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Tuấn Tơ sinh 1948 · Xóm Hoa- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Cường sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Lê Đức Ngọc sinh 1947 · Sông La- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đỗ Trọng Hải sinh 1945 · 50 Đường huyện cũ Khối 74 Đống Đa- Hà Nội
- Ngô Văn Nhật sinh 1950 · Xóm Sũng- Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Nho sinh 1949 · Võ Lao- Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Thanh Thụy sinh 1946 · Quán Trạch- Liên Nghĩa- Văn Giang- Hải Hưng
- Phạm Văn Thìn sinh 1953 · Cốc Ngang- Ngũ Lão- Kim Động- Hải Hưng
- Nguyễn VănTự sinh 1950 · Quỳnh Hoa- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Nguyễn Văn Lẫm sinh 1937 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Phạm Ngọc Châu sinh 1943 · Hòa Lộc -Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Phạm Ngọc Doanh sinh 1953 · hùng An - Kim Động- Hải Hưng
- Phạm Văn Dưỡng sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Phạm Văn Dưỡng sinh 1944 · Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh
- Phạm Thanh Tuyến sinh 1950 · Đông Kim- Đông Hưng- Thái Bình
- Trần Hải Đường sinh 1949 · Trà Cố- Móng cái- Quảng Ninh