Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

452 người khớp “Nguyễn Hai” trong 90 danh sách · trang 7/16

  1. Nguyễn Hoàng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Lâm-Hạ Hòa-Vĩnh Phú Hy sinh: 28/02/1975 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Tiến- Phố Yên- Bắc Thái Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 4/1/ Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Diên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bồi Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bôi Lau- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 8- Phùng Hưng- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhã Nam- Tân Yên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lê Châu- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thánh- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thành- Yên Thành- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Huy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phố Phủ- Khoái Châu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Huy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hy sinh: 28/9/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Nhất Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bà Rịa- Chợ Lớn- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.