Nguyễn Bá Hái

Năm sinh1949
Quê quánHồng Phương- Lập Thạch-
Ngày hy sinh 4/12/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066539]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Bá Hái, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=26637, Quê quán=Hồng Phương- Lập Thạch-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10963 (số thứ tự 1066539).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Bá Hái” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Bá Hái” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

49 người cùng hy sinh ngày 4/12/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Duy Uyển sinh 1951 · Đông Kinh- Khoái Châu-
  2. Độ Huy Uyển Đông Kinh- Khoái Châu-
  3. Đỗ Văn Đố sinh 1938 · Đồng Thái- An Dương-
  4. Lê Đăng Hùng sinh 1950 · Thọ Nguyên- Thọ Xuân-
  5. Lê Đình Bóng sinh 1952 · Tiến Long- Triệu Sơn-
  6. Lê Hồng Dũng sinh 1954 · Long Xuyên- Kinh Môn-
  7. Lê Hồng Dũng Long Xuyên- Kim Môn-
  8. Lê Văn Cần sinh 1947 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa-
  9. Lương Văn Sang sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa-
  10. Lương Văn Sang sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa-
  11. Lương Văn Sung sinh 1947 · Xuân Điểm- Quan Hóa-
  12. Ngô Văn Cử sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên-
  13. Ngô Văn Cử sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên-
  14. Ngô Văn Cử sinh 1950 · Ninh Sơn- Việt Yên-
  15. Nguyễn Bá Hái sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch-
  16. Nguyễn Bá Hái sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch-
  17. Nguyễn Chí Bá An Bình- Nam Sách-
  18. Nguyễn Chí Vá sinh 1949 · An Bình- Nam Sách-
  19. Nguyễn Đình Tuy sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi-
  20. Nguyễn Đình Tuy Chi Dân- Khoái Châu-
  21. Nguyễn Đình Tuy sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi-
  22. Nguyễn Đình Tuy sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi-
  23. Nguyễn Mạnh Dung Nam Cầu Hạ- Duy Tiên-
  24. Nguyễn Mạnh Dung Nam Cầu Hạ- Duy Tiên-
  25. Nguyễn Minh Lương Hưng Đô- Hương Khê-
  26. Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giai-
  27. Nguyễn Ngọc Hồi sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang-
  28. Nguyễn Ngọc Hồi Tấn Tiến- Văn Giang-
  29. Nguyễn Ngọc Hồi Tân Tiến- Văn Giang-
  30. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1947 · Ninh Hòa- Gia Khánh-
  31. Nguyễn Văn Hiệp sinh 1947 · Ninh Hòa- Gia Khánh-
  32. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Hoàng Đông- Duy Tiên-
  33. Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Mai Lâm- Đông Anh-
  34. Nguyễn Văn Thắng Mai Lâm- Đông Anh-
  35. Nguyễn Văn Thắng sinh 1952 · Mai Lâm- Đông Anh-
  36. Nguyễn Văn Tiên sinh 1944 · Thạnh Phước- Tuyên Nhơn-
  37. Nguyễn Xuân Cấp sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ-
  38. Nguyễn Xuân Cấp Công Lạc- Tứ Kỳ-
  39. Phạm Quang Ánh sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
  40. Phạm Quang Ảnh sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
  41. Phạm Quang Ảnh sinh 1951 · Quốc Tuấn- Kiến Xương-
  42. Phạm Văn Cầng sinh 1951 · Quỳnh Ninh- Quỳnh Phụ-
  43. Phạm Văn Tấc sinh 1946 · Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  44. Phạm Văn Tắc sinh 1946 · Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  45. Phạm Văn Tắc Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  46. Phạm Văn Tắc Thượng Kiệm- Kim Sơn-
  47. Tô Văn Minh sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương
  48. Tô Văn Minh sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương
  49. Tô Văn Minh sinh 1948 · Quảng Thái- Quảng Xương