Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

79 người khớp “Nguyễn Hổ” trong 88 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Đức Hộ Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Văn Lâm, Hưng Yên Đơn vị: 39/K9 Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khánh Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Quang - Sơn Quang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lãng Ngâm - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Tiên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tràng - Thăng Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khai Quảng - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Núi Hiểu - Quang Châu - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Hổ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thư Trì Hy sinh: 3/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Hò Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Du Đức, Vĩnh Long, Quảng Trị Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đa Phước, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Anh Hồ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Hà, Quảng Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Hổ (Thư Trì) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hồ (Tùng) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Đức Thành- Mộ Đức- Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1965 Xá Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1967 Gần buôn Lum, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Song An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Núi Hiểu- Quang Châu- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1968 Tây Tân Cảnh, chân núi Ngọc Tụ Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đắc Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/01/1968 Làng Kép H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/01/1968 Dãy Ngọc Bếch Đắk Tô Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Cầu- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 27/07/1969 Ovung E12 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thuỷ- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1969 Nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 17/08/1969 Nghĩa trang Điều trị 3, mộ 19 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1970 (86-68)09 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Trang- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 28/02/1972 (30-84)08 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Hồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Thượng- Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/12/1972 (73-18)05 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.