Nguyễn Đắc Hồ
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 15/01/1968 |
| Nơi hy sinh | Làng Kép H4 Gia Lai |
| Vị trí mộ | Làng Kép H4 Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1030097]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đắc Hồ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=15/01/1968, Quê quán=Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Kép H4 Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Kép H4 Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10520 (số thứ tự 1030097).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đắc Hồ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đắc Hồ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
28 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hà Văn Cư sinh 1950 · Nà Suối- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Vũ Hữu Trừu (Triều) sinh 1948 · Sơn Đình- Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Vũ Xuân Đào Đam Hội- Lục Nam- Hà Bắc
- Đoàn Văn Đức Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
- Ninh Xuân Trường sinh 1941 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
- Trần Văn Phương sinh 1947 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
- Lưu Đình Kháng sinh 1948 · Đức Xương- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
- Trần Văn Phương sinh 1949 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1950 · Lam Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Mai Phương- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Lương Văn Khê- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Uông Núi Đèo- Thũy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Bùi Đức Kinh Đông Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Bùi Đức Hinh sinh 1941 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Vũ Duy Quy sinh 1938 · Trọng Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Vũ Duy Quy Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Phan Văn Thắng sinh 1943 · Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Thụ sinh 1943 · Như Kỳ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Đặng Thái Miên sinh 1946 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
- Hà Văn Ân sinh 1935 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
- Phạm Văn Lai sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Trịnh Trọng Nữ Tân Tín- Bắc Sơn- Lạng Sơn
- Trần Văn Toản Ngoài Bồ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Vũ Văn Thanh sinh 1946 · Hoàng Đường- Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Ngô Sỹ Lương sinh 1947 · Hoa Nam- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An