Nguyễn Văn Ngọc

Năm sinh1950
Quê quánLam Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 15/01/1968
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐường 14, Tân Cảnh

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028699]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Ngọc, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=15/01/1968, Quê quán=Lam Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Tân Cảnh, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9122 (số thứ tự 1028699).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Ngọc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

28 người cùng hy sinh ngày 15/01/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cư sinh 1950 · Nà Suối- Hồng Đại- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Vũ Hữu Trừu (Triều) sinh 1948 · Sơn Đình- Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  3. Vũ Xuân Đào Đam Hội- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Đoàn Văn Đức Phi Mộ- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Văn Phương sinh 1949 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  6. Ninh Xuân Trường sinh 1941 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1948 · Lan Mẫu- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Trần Văn Phương sinh 1947 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
  9. Lưu Đình Kháng sinh 1948 · Đức Xương- Nghĩa Phương- Lục Nam- Hà Bắc
  10. Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Phương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc
  11. Trần Văn Phương sinh 1949 · Thị trấn Lục Nam- Hà Bắc
  12. Nguyễn Văn Bộ sinh 1947 · Mai Phương- Yên Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  13. Nguyễn Văn Lương Văn Khê- Yên Dũng- Hà Bắc
  14. Nguyễn Văn Uông Núi Đèo- Thũy Sơn- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  15. Bùi Đức Kinh Đông Hà- Kiến Thụy- Hải Phòng
  16. Bùi Đức Hinh sinh 1941 · Đồng Hòa- Kiến Thụy- Hải Phòng
  17. Vũ Duy Quy sinh 1938 · Trọng Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  18. Vũ Duy Quy Trung Mỹ- Trung Hà- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  19. Phan Văn Thắng sinh 1943 · Đăng Lưu- Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An
  20. Nguyễn Văn Thụ sinh 1943 · Như Kỳ- Đồng Thành- Yên Thành- Nghệ An
  21. Đặng Thái Miên sinh 1946 · Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An
  22. Hà Văn Ân sinh 1935 · Hiệp Hòa- Hưng Nhân- Thái Bình
  23. Phạm Văn Lai sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa
  24. Nguyễn Đắc Hồ sinh 1942 · Thiệu Vân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  25. Trịnh Trọng Nữ Tân Tín- Bắc Sơn- Lạng Sơn
  26. Trần Văn Toản Ngoài Bồ- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  27. Vũ Văn Thanh sinh 1946 · Hoàng Đường- Lai Cách- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  28. Ngô Sỹ Lương sinh 1947 · Hoa Nam- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An