Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

107 người khớp “Nguyễn Hàn” trong 90 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Trương Bát- Yên Trị- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 26/08/1968 chỉ huy sở DX 10 b Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lan Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Phòng Hy sinh: 17/06/1968 Bệnh xá C05, BTT Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Trung- Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1968 Bệnh Xá C05 (Bt Trung) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Nghĩa- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 26/08/1969 (24-86)09 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Gia Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phương Hoài- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 19/01/1969 Trạm Trực T5+T6 cách T6 1g 30' Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Vĩnh- Dạ Trạch- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1969 (27-88)02 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Khắc Hản (Hâu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bản Trại- Kháng Chiến- Tràng Định Hy sinh: 23/09/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trung Kiên- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/3/1970 (79-33)03 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Đúng- Thị xã Hòa Bình- Hòa Bình Hy sinh: 14/04/1972 (35-15)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 bản đồ Đồng Cam Hiếu Xương Tuy Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1971 (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỏ Than- Khánh Hòa- Bắc Thái Hy sinh: 16/03/1975 (73-18)08 Ban Chuk 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 3/11/1973 (05-83) đường 220 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Duy Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Mỹ Thọ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 15/03/1978 Mộ 13, hàng 1-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Tiến Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thắng Lợi- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 1/4/1978 Mộ 2, hàng 15, nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Hận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thị Trấn Gia Lâm- Yên Viên- Hà Nội Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thái Bình Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1927 · Quang Minh- Kim Anh- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 32 Thụy Aựi I khối 42- Hai Bà- Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Dũng- Thái Thụy- Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Lương Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Mỹ- Yên Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Mỹ- Yên Hòa- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thiện Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Khang- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.