Nguyễn Trọng Hân

Năm sinh1950
Quê quánTân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 19/03/1971
Nơi hy sinhẤp Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk
Vị trí mộ (96-89)09 Phú Nhơn 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047385]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trọng Hân, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=19/03/1971, Quê quán=Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Phú Nhơn, H3 Đắk Lắk, Vị trí mộ=(96-89)09 Phú Nhơn 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 27808 (số thứ tự 1047385).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trọng Hân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trọng Hân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

16 người cùng hy sinh ngày 19/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Văn Vòng sinh 1947 · Văn Khánh- Đồng Bẩm- thị xã Thái Nguyên
  2. Đỗ Thái Hà sinh 1948 · Đồng Tiến- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Đỗ Khắc Hải sinh 1949 · nhà máy dệt Nam Định- Nam Hà
  4. Đỗ Khắc Hải sinh 1949 · Trà Đông- Nghĩa Dũng- Thư Trì- Thái Bình
  5. Lê Hữu Mộc sinh 1937 · Xuân Lại- Thịnh Đức- Gia Lương- Hà Bắc
  6. Phạm Khắc Lẫm sinh 1947 · Mỹ Tiến- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Côi- Thái Bình
  7. Lã Văn Mạc sinh 1940 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  8. Nguyễn Văn Nho sinh 1949 · Hoàng Lâm- Tam Dương- Vĩnh Phú
  9. Lê Thanh Bảo sinh 1942 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình
  10. Nguyễn Ngọc Quynh sinh 1948 · Gia Trấn- Gia Viễn- Ninh Bình
  11. Đặng Văn Tình sinh 1930 · Nhơn Hạnh- An Nhơn- Bình Định
  12. Hoàng Văn Sen sinh 1948 · Đường Lâm- Tùng Thiện- Hà Tây
  13. Vũ Đức Toàn sinh 1940 · Vĩnh Khúc- Văn Giang- Hải Hưng
  14. Đỗ Văn Đông sinh 1940 · Đông Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  15. Lưu Duy Nam sinh 1949 · Phú Thịnh- Chiêm Hóa
  16. An Văn Khiêm sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình