Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

65 người khớp “Nguyễn Giỏi” trong 90 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Sỹ Giới Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Giới 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vinh, Quảng Phú, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 446; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nguyễn Trung - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Giới Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Na Giang - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1972 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Bình Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Phú Lợi- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Na Giang- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 chân đồi M2 (92-92) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Yên- Diễn Yên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 1/4/1970 K67 (18-63) 7 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Vinh- Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Hà- Xuân Thường- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 24/05/1972 (93-02)03 Kleng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lễ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Xuyên- Thư Trì- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hoàng- Tiền Hải- Hy sinh: 27/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Tiến Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Giới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Lục Nam- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.