Nguyễn Sỹ Giới

Năm sinh1951
Quê quánXuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 6, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C6)
Cấp bậcb.p
Nhập ngũT.12/1969
Ngày hy sinh 16/7/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 258 (số thứ tự 254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Sỹ Giới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Sỹ Giới” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 16/7/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Điến sinh 1943 · Thụy Trường - Thụy Anh - Thái Bình · c.v.p · C8 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Phạm Văn Khải sinh 1945 · Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa · b.p · C8 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Thế Niệm sinh 1947 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình · c.v · C8 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  4. Ngô Hồng Quân sinh 1952 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng · c.s · C11 · Đập ông Tải - Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái bè - Mỹ Tho
  5. Phạm Văn Tam sinh 1952 · Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh · a.p · K bộ 5 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  6. Nguyễn Văn Tậy sinh 1952 · Hoàng Thượng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C8D5 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  7. Đặng Xuân Thao sinh 1952 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · c.s · C8 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  8. Hoàng Văn Tiến sinh 1952 · Nghi Phương - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C7 · Hội Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  9. Nông Thanh Tịnh sinh 1948 · Minh Tiến - Lục Yên - Yên Bái · b.t · K bộ 5 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  10. Lê Ngọc Xuyên sinh 1946 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · a.p · C8 · Hậu Cư - Cái Bè - Mỹ Tho
  11. Trần Xuân Y Tra Khê - Bạch Thuận - Thư Trì - Thái Bình · a.t · C18 · Viện QK2 - Cái Bè - mỹ Tho