Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Nguyễn Chí” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Hữu Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Nghĩa Lâm - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Chí Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · HTX Tràng San - Yên Mạch - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Chỉ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 01/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C10 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Chi 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Yên Nghĩa, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: đoàn 724 Hy sinh: 08/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phúc Ân, Quỳnh Lưu, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Chỉ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Phú Lâm, Quỳnh Ân, Nho Quan, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 02/4/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đệ Mộng, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 307 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quang Chỉ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Viết Chi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Chỉ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Vũ Ẻn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Viết Chi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Gia Tường, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Chi E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hưng Mỹ, Bến Tre Đơn vị: K32 C50 Hy sinh: 20/4/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Chí E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · xuân Lộc Thanh Thủy,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4 Hy sinh: 03/10/1971 Hàng 16; Ô 2; Số 208; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thành Chi E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Lâm, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Hàng 12; Ô 1; Số 148; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Chi Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1929 · Phổ Vinh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Đơn vị: c6 k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng Chí toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Hóa, Bạch Thông Đơn vị: c2 K2 E24 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lê Lợi - Thị xã Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trọng Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Hóa - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Hoài - Thanh Phúc - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đông Tú - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Viết Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngô Xá - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Chỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phúc Ân - Quỳnh Lưu - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Cựu - Vân Tứ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tây Bình - Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 1 - Văn Bán - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.