Nguyễn Đức Chí

Năm sinh1943
Quê quánHoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh
Đơn vị Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/10/1962
Ngày hy sinh 15/06/1969
Nơi hy sinhPlei Jang Lo Kram
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11206 (số thứ tự 11205).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Chí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

4 người cùng hy sinh ngày 15/06/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Tịnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Đào Ngọc Lữ Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Dương Đình Tịch Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 25.90.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Ngọc Vĩnh Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3