Nguyễn Đức Chí
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh |
| Đơn vị | Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: D9 E66) |
| Cấp bậc | Trung úy |
| Chức vụ | D Phó |
| Nhập ngũ | 10/1962 |
| Đi B | 08/1965 |
| Ngày hy sinh | 15/06/1969 |
| Trường hợp hy sinh | Đi chuẩn bị C.Trường |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) · dòng 80 (số thứ tự 75).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Chí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đức Chí” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.