Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

126 người khớp “Nguyễn Bé” trong 90 danh sách · trang 2/5

  1. Nguyễn Viết Bé Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/07/1974 (47-90)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thụy Văn- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1972 (78-71)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Bê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thường- Thuận Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1972 (95-19)03 bản đồ Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Bề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 16/02/1978 Mộ 5, hàng 18 NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hồng Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú Long- Châu Thành- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phong Bệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Be Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú Long- Châu Thành- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trụ Các- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trũ Cúc- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Long Mỹ- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Điềm Hy- Châu Thành- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Biển Bạch- Mười Cư- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Hưng Tây- Cái Nước- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạnh Tây- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Thạnh- Củ Chi- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 5/8/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Trường- Càng Long- Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Sơn- Cầu Giang- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trường Long Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sơn- Hải Hậu- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.