Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

147 người khớp “Nguyễn Ánh” trong 90 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Toàn Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978 Mộ 86, hàng 7, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Danh Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Mộ 596, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Cao Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Cao Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Giang- Yên Sơn- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Hòa- Quảng Trạch- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khảo Hò Prây- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Phúc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Kỳ- Đa Phúc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Tân- Phù Cừ- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Quốc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Giang- Thanh Chương- Hy sinh: 9/5/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Nguyên- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Nguyên- Đông Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Phục Nhứt- Chợ Gạo- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Thủy Nguyên- Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Giàng- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.