Nguyễn Duy Anh

Năm sinh1953
Quê quánHà Thanh- Tứ Kỳ-
Ngày hy sinh 11/2/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068289]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Anh, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=26340, Quê quán=Hà Thanh- Tứ Kỳ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12713 (số thứ tự 1068289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Anh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Anh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 11/2/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Minh sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí-
  2. Hoàng Văn Minh sinh 1943 · Đồng Tiến- Uông Bí-
  3. Nguyễn Duy Anh Hà Thanh- Tứ Kỳ-
  4. Nguyễn Trọng Vượng sinh 1952 · Tân Phúc- Phúc Thọ-
  5. Nguyễn Trung Lập Bình Đức- Bến Thủ-
  6. Nguyễn Văn Trường sinh 1953 · An Cầu- Quỳnh Phụ-
  7. Phùng Văn Phát sinh 1946 · Xuân Đài- Thanh Sơn-
  8. Phùng Văn Phúc sinh 1946 · Xuân Đài- Thanh Sơn-