Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

52 người khớp “Nguyễn Văn Vấn” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Thế Vân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hải Triều - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/1/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Vạn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Vận 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1940 · Hồng Thái, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Vàn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Tuy Lai, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: táng Hy sinh: 27/09/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Vấn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Như Phượng, Long Hưng, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1972 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Vạn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1942 · Bàn Giản, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Vân E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/04/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Nguyệt Khê, Thanh An, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/11/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Vân Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 75; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Văn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Sơn Tình, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 40; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Viết Vấn Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Trại Phả, Tân Trường, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Lẫm - Quỳnh Thọ - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vương Lạc - Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Tiến - Dĩnh Kế - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nguyệt Khê - Thanh An - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hiệp Thành - Hiệp Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Yên - Mai Châu - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Viết Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tại Phú - Tân Trường - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thành Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đắc Tứ - Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Thuận - Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Chí Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Lập - Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Bá Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sương Thịnh - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Đoài - Hoài Sơn - Tiêm Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.