Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

27 người khớp “Ngọc Bảo” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Ngọc Bảo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 11 - Yên Lộc - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  4. Vương Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 182 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đông - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Ngô Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 72 - Nguyễn Khuyến - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  7. Sầm Ngọc Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lương Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 6/8/1966 Đồi Su Xa Xem đầy đủ →
  9. Vũ Ngọc Bao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Phương- Thư Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang bệnh xá 18 F1 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Ngọc Bao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thủ Sĩ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 28/08/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 26/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Vương Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Số 182- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1968 Minh Đức Xem đầy đủ →
  13. Sầm Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1969 Có mai táng không xác định được ở bản đồ Xem đầy đủ →
  14. Đặng Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 9/5/1969 Mộ 1, Đ3, (sơ tán ở C2 K22 Cánh trung) Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · xóm Đông- Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Bao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Nhân- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tích- Đong Thanh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đông- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1971 (73-52)08 Plei Trấp 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tiền Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Báo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 4 tổ 3 khối 52- Khu 2- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Ngọc Bảo Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1950 · Huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Hy sinh: 29-9-1978. Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Bao Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Kỳ Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Ngọc Bảo Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hà Đông- Hà Tây Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Bảo liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Số 69, Công Hậu, Nam ĐỊnh Hy sinh: 3/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.