Sầm Ngọc Bảo

Quê quánQuảng Hưng - Quảng Hòa - Cao Bằng
Đơn vị Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/7/1967
Ngày hy sinh 24/05/1969

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11089 (số thứ tự 11088).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Sầm Ngọc Bảo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Sầm Ngọc Bảo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 24/05/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Kính Thăng sinh 1943 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 90.27.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Hồng Ca sinh 1942 · Tiến Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  3. Lê Văn Nhâm sinh 1948 · Hoàng Long - Phú Xuyên - Hà Tây · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hoàng Văn Xuân sinh 1951 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản dồ UTM 1/50.000
  5. Đinh Ích Võ sinh 1950 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản dồ UTM 1/50.000
  6. Sầm Văn Pẩu sinh 1940 · Vĩnh Quang - Bảo Lạc - Cao Bằng · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.10.06 bản đồ UTM 1/50.000
  7. Đỗ Đường Thạch sinh 1940 · An Khê - Phù Dực - Thái Bình · Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 89.10.06 bản đồ UTM 1/50.000