Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “NGUYỄN VĂN HÀ” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Hưng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Trung - Phủ Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Pháp Chế - Thất Hùng - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Miếu - Phú Chuẩn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Quyết- Khai Quang- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1968 Dốc 12 Hạ Lào Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tự Do- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Luân- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trà Sơn- Hoằng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thất Tùng- Kim Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 143, hàng 11, nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Phù Chuẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1978 Mộ 159, hàng 13-nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Minh Hải- Hải Triều- Hải Hậu- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/01/1979 Mộ 5, hàng 11, nt 3d Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bát Tràng- An Lão- Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Văn- Kim Thanh- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khai Quang- Tam Dương- Hy sinh: 25/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thạch Thất- Quốc Oai- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Hạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Hòa- Phù Cừ- Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · An Ninh- Phụ Dực- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hà Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Long Biên, Gia Lâm, Hà Nội, Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.