Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “NGUYỄN TRUNG TÌNH” trong 90 danh sách

  1. Nguyễn Trung Tính Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi Đơn vị: D6/K55 Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trung Tính 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Dương Nội, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 09/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trung Tính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Chợ, Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 0; Số 51; Khối 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Dẫn Tự - Tân Cương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trung Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xuân Hưng - Xuân Lương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Tinh (Tính) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 Tà Xẻng Mộ 10 N.T d3, khu Đ Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Nội- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 12/9/1972 (11-71)03 gần làng Bò cũ 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1972 (90-45)06 mộ 10 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Chợ- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 20 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hương- Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 (19-78)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. NGUYỄN TRUNG TÌNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CỔ LOA, ĐÔNG ANH, HÀ NỘI Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Tinh (Tính) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: Gò Dầu Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.