Nguyễn Trung Tính

Quê quánĐại Hưng- Khoái Châu-
Ngày hy sinh 5/10/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1072218]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Trung Tính, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25846, Quê quán=Đại Hưng- Khoái Châu-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16642 (số thứ tự 1072218).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Trung Tính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 5/10/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Bình sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì-
  2. Đoàn Trọng Nga sinh 1950 · Cấp Tiến- Sơn Dương-
  3. Hoàng Hữu Giao sinh 1947 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  4. Hoàng Hữu Giao Cẩm Vũ- Cẩm Giàng-
  5. Hoàng Văn Tòng sinh 1950 · Việt Chu- Hạ Long-
  6. Nguyễn Đình Tăng sinh 1947 · Song Mai- Kim Động-
  7. Nguyễn Đình Tăng Song Mai- Kim Động-
  8. Nguyễn Thái Học sinh 1947 · Xuân Hòa- Thư Trì-
  9. Nguyễn Trung Tính sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu-
  10. Nguyễn Văn Chăn Nam Hồng- Đông Anh-
  11. Nguyễn Văn Khánh Phú Lương- Gia Lương-
  12. Nguyễn Văn Khánh Phú Lương- Gia Lương-