Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

45 người khớp “Muôn” trong 90 danh sách · trang 1/2

  1. Phương Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Vệ Hồ - Xuân La - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Mươn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Võ Lao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Dũng - Thanh Kiệt - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phạm Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vân Tảo - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  8. Mai Văn Muộn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vũ Hội - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tập Núi - Yên Cư - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Dân - Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1984 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Muôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Lộc - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/01/1984 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Muộn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Phạm Mạch - Kinh Môn - Hải Dương Hy sinh: 31/12/1978 2448 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Muôn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  14. Ls Muôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Muôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Tập Núi- Yên Cư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Núi- Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Phương Văn Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Vệ Hồ- Xuân La- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1966 Tà Xẻng Xem đầy đủ →
  19. Phạm Phú Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thành Mỹ- Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1966 Khuê Ngọc Điền, H8, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  20. Dương Đức Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khai Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/08/1968 Phía bắc Sa Vằm, H5 Đắc Lắc 1 giờ 30 phút Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Mươn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Võ Lao- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 21/08/1968 Đông Nam đồi 1142 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vân Tảo- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Dũng- Thanh Kiệt- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1972 (20-97)02 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 3/10/1972 Cách cơ quan hậu cần (1972) hướng đông bắc Xem đầy đủ →
  26. Mai Huy Muộn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình An- Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (69-18)04 Tân Phú mộ 2 Xem đầy đủ →
  27. Võ Hồng Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phố Phú Hộ- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú (94-14)05 Plei Breng mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Muôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Muôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hoàng- Văn Lãng- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Muôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Lộc- Tân Bình- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.