Dương Đức Muộn

Năm sinh1949
Quê quánKhai Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 16/08/1968
Nơi hy sinhSa Vằm- Đắc Lắc
Vị trí mộ Phía bắc Sa Vằm, H5 Đắc Lắc 1 giờ 30 phút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031119]: Lietsi {Họ tên=Dương Đức Muộn, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/08/1968, Quê quán=Khai Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Sa Vằm- Đắc Lắc, Vị trí mộ=Phía bắc Sa Vằm, H5 Đắc Lắc 1 giờ 30 phút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11542 (số thứ tự 1031119).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Đức Muộn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Đức Muộn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Văn Đô sinh 1949 · Lương Thành- Na Rì
  2. Lục Văn Quán sinh 1944 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1942 · Thương Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  4. La Đức Cường sinh 1944 · Xí Nghiệp Xứ Phạm Hồng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  5. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1943 · Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  6. Hà Văn Chon sinh 1949 · Kỳ Tân- Bá Thước- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Lưu Danh Dư sinh 1948 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Bùi Trung Phồn sinh 1949 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Quách Đại Tuyến sinh 1944 · Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Bào sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  12. Hoàng Văn Bắc Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc