La Đức Cường

Năm sinh1944
Quê quánXí Nghiệp Xứ Phạm Hồng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/08/1968
Nơi hy sinhH5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Bắc Bun Sa Vằm, H5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028665]: Lietsi {Họ tên=La Đức Cường, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=16/08/1968, Quê quán=Xí Nghiệp Xứ Phạm Hồng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Bắc Bun Sa Vằm, H5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9088 (số thứ tự 1028665).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “La Đức Cường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “La Đức Cường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Văn Đô sinh 1949 · Lương Thành- Na Rì
  2. Lục Văn Quán sinh 1944 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
  3. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1942 · Thương Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1943 · Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Hà Văn Chon sinh 1949 · Kỳ Tân- Bá Thước- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Dương Đức Muộn sinh 1949 · Khai Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  8. Lưu Danh Dư sinh 1948 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Bùi Trung Phồn sinh 1949 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Quách Đại Tuyến sinh 1944 · Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Bào sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  12. Hoàng Văn Bắc Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc