Nguyễn Thanh Sơn

Năm sinh1942
Quê quánThương Giang- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 16/08/1968
Nơi hy sinhĐường 14A
Vị trí mộ Đông nam đường Tà Bốc, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028638]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Thanh Sơn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=16/08/1968, Quê quán=Thương Giang- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14A, Vị trí mộ=Đông nam đường Tà Bốc, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9061 (số thứ tự 1028638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Thanh Sơn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 16/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trung Văn Đô sinh 1949 · Lương Thành- Na Rì
  2. Lục Văn Quán sinh 1944 · Trưng Vương- Hòa An- Cao Bằng
  3. La Đức Cường sinh 1944 · Xí Nghiệp Xứ Phạm Hồng Thái- Lạng Giang- Hà Bắc
  4. Nguyễn Thanh Sơn sinh 1943 · Trường Giang- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Hà Văn Chon sinh 1949 · Kỳ Tân- Bá Thước- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Xuân Hùng sinh 1946 · Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  7. Dương Đức Muộn sinh 1949 · Khai Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú
  8. Lưu Danh Dư sinh 1948 · Liên Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Bùi Trung Phồn sinh 1949 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây
  10. Quách Đại Tuyến sinh 1944 · Thanh Xá- Thanh Hà- Hải Hưng
  11. Hoàng Văn Bào sinh 1940 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Nam Hà
  12. Hoàng Văn Bắc Mai Đình- Hiệp Hòa- Hà Bắc