Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

391 người khớp “Luận” trong 90 danh sách · trang 2/14

  1. Nguyễn Thế Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phụng Thượng - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1977 Xem đầy đủ →
  5. Cương Công Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Toán Phúc - Thiệu Toán - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Kim Xuyên - Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1970 Xem đầy đủ →
  8. Luân Thanh Tít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Nam - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Thanh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lý Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khôn Hốc - Vân Thủy - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Liêm - Thanh Bình - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Củi - Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lê Luân Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Phú - Giao Phong - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Văn - Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  18. Dương Đình Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm 1 - Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Luân Văn Dò Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phò Đoảng - Ngọc Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,TIểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Mậu Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Lãm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Mỹ - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Hoàng Tiến - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · La Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  25. Hán Đình Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cả - Gia Thành - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Nhữ Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1977 Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quyết Thắng - Đồng Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Chiều - Thành Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.