Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

159 người khớp “Lich” trong 53 danh sách · trang 3/6

  1. Nông Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phì Phỏng- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1967 Huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Ngô Đức Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/03/1967 Vùng núi Chư Pa, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiển Nghĩa- Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 22/05/1967 Tại trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  4. Phạm Du Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Vân- Hợp Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Lich Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Plei ĐDờng- E5- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 18/07/1968 Đường số 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Lưu- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Bắc cao điểm 824 Xem đầy đủ →
  8. Lich Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Xung- B9- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 15/07/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Xuân Bái- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nâm Nà- Văn Lãng Hy sinh: 12/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1969 60200 x 47200 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) Bản đồ A Tô Pơ 1/20 (Lào) mộ số 8 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Huy Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thuận Son- Thuận Lộc- Can Lộc Hy sinh: 6/4/1970 Đồi Nhà Lá Thị xã Ktum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/07/1970 (96-12)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Trần Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bồng Khê- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 14/06/1971 (15-99)08 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Lich Văn Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Phú- Yên Sơn Hy sinh: 6/3/1971 (0123)02 Gần làng Poongf Plây Ku 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/10/1972 (17-70)02 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/10/1972 (70-17)02 Blu mơ Nông 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Trần Quang Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Quả- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Đào Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Thường Kiệt- Hồng Bàng- Hải Phòng Hy sinh: 20/06/1972 (90-07)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Cư- Cao Lộc Hy sinh: 4/9/1972 (68-23)06 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đàm Đình Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhân Đông- Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (88-11)05 Phú Thiện Xem đầy đủ →
  25. A K Lích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nước Ly- Đak Rờ Manh- H29- Kon Tum Hy sinh: 1/1/1973 Gần bệnh xá H29 Xem đầy đủ →
  26. Lê Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 2/1/1973 (92-17)07 09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Trung- Hùng Cường- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 14/05/1974 (69-96)07 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Phương Tiến- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi NT E48 mộ 18 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Chí- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi m7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Hồng Phong- Phú Bình (28-20)08 Nghĩa trang D3 m1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.