Nguyễn Hữu Lịch

Năm sinh1948
Quê quánCẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/11/1969
Nơi hy sinhĐắk Song, Đắk Lắk
Vị trí mộ 60200 x 47200

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034893]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Lịch, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đắk Song, Đắk Lắk, Vị trí mộ=60200 x 47200}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15316 (số thứ tự 1034893).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lưu Văn Nhất
  2. Trần Toàn Quyền
  3. Trần Ngọc Thăng
  4. Hoàng Duy Thành
  5. Lê Thanh Đốc
  6. Nông Đại Long
  7. Nguyễn Văn Phai
  8. Nông Văn Thu
  9. Nông Văn Sào
  10. Nguyễn Tiến Văn
  11. Phí Hữu Tuyến
  12. Trần Văn Gài
  13. Lê Đình Kiềm
  14. Nguyễn Viết Tuyền
  15. Nông Văn Chén
  16. Hoàng Văn Cát
  17. Nguyễn Văn Hảo
  18. Phạm Công Trường
  19. Vàng Sào Lìm (Nìm)
  20. Nguyễn Khắc Phức
  21. Dương Văn Kim
  22. Bùi Văn Xu
  23. Chu Văn Ngõa
  24. Đặng Thái Dương