Nguyễn Viết Tuyền
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 16/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | (69-81)01 quận Đức Lập |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033934]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Viết Tuyền, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Xóm Trung- Hoằng Đạt- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Đắk Lắk, Vị trí mộ=(69-81)01 quận Đức Lập}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14357 (số thứ tự 1033934).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Tuyền” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Tuyền” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Nhất
- Trần Toàn Quyền
- Trần Ngọc Thăng
- Hoàng Duy Thành
- Lê Thanh Đốc
- Nông Đại Long
- Nguyễn Văn Phai
- Nông Văn Thu
- Nông Văn Sào
- Nguyễn Tiến Văn
- Phí Hữu Tuyến
- Trần Văn Gài
- Lê Đình Kiềm
- Nông Văn Chén
- Hoàng Văn Cát
- Nguyễn Văn Hảo
- Phạm Công Trường
- Vàng Sào Lìm (Nìm)
- Nguyễn Khắc Phức
- Nguyễn Hữu Lịch
- Dương Văn Kim
- Bùi Văn Xu
- Chu Văn Ngõa
- Đặng Thái Dương