Lưu Văn Nhất

Năm sinh1949
Quê quánKhâu U- Na Nao- Đại Từ
Ngày hy sinh 16/11/1969
Nơi hy sinhĐông 804 Đức Lập
Vị trí mộ (69-81)01 quận Đức Cơ

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032314]: Lietsi {Họ tên=Lưu Văn Nhất, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Khâu U- Na Nao- Đại Từ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông 804 Đức Lập, Vị trí mộ=(69-81)01 quận Đức Cơ}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12737 (số thứ tự 1032314).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Nhất” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Nhất” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Toàn Quyền
  2. Trần Ngọc Thăng
  3. Hoàng Duy Thành
  4. Lê Thanh Đốc
  5. Nông Đại Long
  6. Nguyễn Văn Phai
  7. Nông Văn Thu
  8. Nông Văn Sào
  9. Nguyễn Tiến Văn
  10. Phí Hữu Tuyến
  11. Trần Văn Gài
  12. Lê Đình Kiềm
  13. Nguyễn Viết Tuyền
  14. Nông Văn Chén
  15. Hoàng Văn Cát
  16. Nguyễn Văn Hảo
  17. Phạm Công Trường
  18. Vàng Sào Lìm (Nìm)
  19. Nguyễn Khắc Phức
  20. Nguyễn Hữu Lịch
  21. Dương Văn Kim
  22. Bùi Văn Xu
  23. Chu Văn Ngõa
  24. Đặng Thái Dương