Lê Đình Kiềm
| Năm sinh | 1947 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 16/11/1969 |
| Nơi hy sinh | Phước Long |
| Vị trí mộ | 00.800-45.400 Phước Long |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1033747]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Kiềm, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=16/11/1969, Quê quán=Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Phước Long, Vị trí mộ=00.800-45.400 Phước Long}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14170 (số thứ tự 1033747).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Kiềm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Đình Kiềm” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 16/11/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lưu Văn Nhất
- Trần Toàn Quyền
- Trần Ngọc Thăng
- Hoàng Duy Thành
- Lê Thanh Đốc
- Nông Đại Long
- Nguyễn Văn Phai
- Nông Văn Thu
- Nông Văn Sào
- Nguyễn Tiến Văn
- Phí Hữu Tuyến
- Trần Văn Gài
- Nguyễn Viết Tuyền
- Nông Văn Chén
- Hoàng Văn Cát
- Nguyễn Văn Hảo
- Phạm Công Trường
- Vàng Sào Lìm (Nìm)
- Nguyễn Khắc Phức
- Nguyễn Hữu Lịch
- Dương Văn Kim
- Bùi Văn Xu
- Chu Văn Ngõa
- Đặng Thái Dương