Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

159 người khớp “Lich” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lọ Khánh- Nội Nhệ- Tiên Sơn- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Đồi Kho ông Dư cũ Xem đầy đủ →
  3. Vi Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kẻ Trại- Thạch Ngàn- Con Cuông- Nghệ An Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thượng Đạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phổ Ninh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1966 Tây làng Đắc Bù H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Phượng- Tân Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 (07-23)04 Đắc Tô mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Trần Yên Lịch (Văn Lịch) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiếu Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 17/06/1972 Nghĩa trang 211, mộ 20 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lạc Long- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 8/2/1972 Đỉnh Ngọc Gia Lang Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Thông- Huống Thượng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978 Mộ, hàng Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 5, hàng 16, NT 1E, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 6, hàng 14, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Đình Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Minh- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (88-11)03 Xem đầy đủ →
  14. Đào Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiểu Hạ- Tiêu Động- Hải Hưng Hy sinh: 19/05/1978 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Trần Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 12/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Dương Công Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Vân- Nam Ninh- Hy sinh: 26/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Yên- Thạch Hà- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Doãn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Anh- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Doãn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Châu- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Sen- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hạ Thạch- Lâm Thao- Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Nguyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Luyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đại Luyện- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.