Lê Văn Lịch

Năm sinh1956
Quê quánHoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc
Ngày hy sinh 7/4/1978
Vị trí mộ Mộ 5, hàng 16, NT 1E, Thạnh Tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051397]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lịch, Năm sinh=1956, Ngày hy sinh=28587, Quê quán=Hoàng Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 5, hàng 16, NT 1E, Thạnh Tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31820 (số thứ tự 1051397).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cần
  2. Phạm Đình Đăng
  3. Hà Văn Khoa
  4. Nguyễn Văn Khuê
  5. Đỗ Văn Huệ
  6. Triệu Huy Liệu
  7. Lê Văn Ngọc
  8. Phạm Xuân Túc
  9. Bế Xuân Tích
  10. Lê Minh Toản
  11. Nguyễn Đình Huệ
  12. Hoàng Ngọc Sơn
  13. Triệu Huy Liệu