Nguyễn Văn Khuê

Năm sinh1957
Quê quánMinh Khai- Mãn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình
Ngày hy sinh 7/4/1978
Vị trí mộ Mộ 6, hàng 14 nt 1E, ôe F10, Thạnh Tây

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1051129]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Khuê, Năm sinh=1957, Ngày hy sinh=28587, Quê quán=Minh Khai- Mãn Đức- Tân Lạc- Hà Sơn Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Mộ 6, hàng 14 nt 1E, ôe F10, Thạnh Tây}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 31552 (số thứ tự 1051129).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Khuê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 7/4/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Cần
  2. Phạm Đình Đăng
  3. Hà Văn Khoa
  4. Đỗ Văn Huệ
  5. Lê Văn Lịch
  6. Triệu Huy Liệu
  7. Lê Văn Ngọc
  8. Phạm Xuân Túc
  9. Bế Xuân Tích
  10. Lê Minh Toản
  11. Nguyễn Đình Huệ
  12. Hoàng Ngọc Sơn
  13. Triệu Huy Liệu