Dương Công Lịch

Năm sinh1950
Quê quánNam Vân- Nam Ninh-
Ngày hy sinh 26/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1057853]: Lietsi {Họ tên=Dương Công Lịch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=26/8/1974, Quê quán=Nam Vân- Nam Ninh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2277 (số thứ tự 1057853).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Công Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Công Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 26/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Minh Nhuế
  2. Đạo Ngọc Tuyến
  3. Đinh Văn Kha
  4. Đoàn Văn Tuyến
  5. Hà Văn Quyền
  6. Hà Văn Vĩnh
  7. Hồ Đình Văn
  8. Hoàng Văn Ngàn
  9. Lã Xuân An
  10. Lã Xuân Can
  11. Lã Xuân Can
  12. Lê Quý Đông
  13. Nguyễn Thanh Nhàn
  14. Nguyễn Thanh Nhàn
  15. Nguyễn Thanh Nhàn
  16. Nguyễn Văn Phượng
  17. Phạm Ngọc Thắng