Đinh Trần Lịch

Quê quánLiên Sơn- Gia Viễn-
Ngày hy sinh 6/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056462]: Lietsi {Họ tên=Đinh Trần Lịch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25299, Quê quán=Liên Sơn- Gia Viễn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 886 (số thứ tự 1056462).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Trần Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Trần Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 6/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Hữu Thịnh
  2. Hà Văn Thình
  3. Hồ Văn Lai
  4. Lê Văn Trường
  5. Lương Văn Thu
  6. Nguyễn Duy Quý
  7. Nguyễn Mỹ Tâm
  8. Nguyễn Mỷ Tâm
  9. Nguyễn Trần Thành
  10. Nguyễn Trần Thành
  11. Nguyễn Văn Kiền
  12. Nguyễn Văn Kiền
  13. Nguyễn Văn Lý
  14. Nguyễn Văn Lý
  15. Nguyễn Văn Thừa
  16. Phạm Từ Nguyên
  17. Phạm Từ Nguyên
  18. Phạm Văn Đông
  19. Phạm Văn Đông
  20. Phạm Văn Tiền
  21. Phan Công Nhương