Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

159 người khớp “Lich” trong 53 danh sách · trang 5/6

  1. Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Lịch Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bắc Phú- Đa Phúc- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quốc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bật Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Hội- Bình Lục- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Văn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hà Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạc Khoán- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/5/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 22/3/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Chiều- Đông Lý- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 11/1/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Hóa- Kim Bản- Hy sinh: 27/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 20/3/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 21/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhơn Nghĩa- Châu Thành- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Công Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Viết Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Yên- Đức Thọ- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đức Viên- Đức Thọ- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.