Nguyễn Văn Lịch
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Trung Hưng- Yên Mỹ- |
| Ngày hy sinh | 21/4/1973 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075287]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lịch, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/4/1973, Quê quán=Trung Hưng- Yên Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19711 (số thứ tự 1075287).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Lịch” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 21/4/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Văn Tô
- Hoàng Văn Đông
- Hoàng Văn Đông
- Lữ Thành Tâm
- Lương Văn Xuyên
- Ngô Minh Khôi
- Nguyễn Hồng Nam
- Nguyễn Mạnh Hùng
- Nguyễn Tiến Điệp
- Nguyễn Tiến Điệp
- Nguyễn Văn Hạnh
- Nguyễn Văn Lịch
- Nguyễn Xuân Hùng
- Nguyễn Xuân Hùng
- Nguyễn Xuân Hùng
- Phạm Huy Thục
- Phạm Huy Thục
- Phạm Minh Đức
- Phạm Quang Dinh
- Phạm Văn Luy
- Phạm Văn Thọ
- Phạm Văn Thọ