Nguyễn Xuân Hùng

Năm sinh1952
Quê quánHoàng Vân- Hiệp Hòa-
Ngày hy sinh 21/4/1973

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1079436]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Hùng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=21/4/1973, Quê quán=Hoàng Vân- Hiệp Hòa-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23860 (số thứ tự 1079436).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 21/4/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tô
  2. Hoàng Văn Đông
  3. Hoàng Văn Đông
  4. Lữ Thành Tâm
  5. Lương Văn Xuyên
  6. Ngô Minh Khôi
  7. Nguyễn Hồng Nam
  8. Nguyễn Mạnh Hùng
  9. Nguyễn Tiến Điệp
  10. Nguyễn Tiến Điệp
  11. Nguyễn Văn Hạnh
  12. Nguyễn Văn Lịch
  13. Nguyễn Văn Lịch
  14. Nguyễn Xuân Hùng
  15. Nguyễn Xuân Hùng
  16. Phạm Huy Thục
  17. Phạm Huy Thục
  18. Phạm Minh Đức
  19. Phạm Quang Dinh
  20. Phạm Văn Luy
  21. Phạm Văn Thọ
  22. Phạm Văn Thọ