Nguyễn Khắc Lịch

Năm sinh1950
Quê quánThanh Bình- Chương Mỹ-
Ngày hy sinh 12/2/1970

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1069461]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Khắc Lịch, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25611, Quê quán=Thanh Bình- Chương Mỹ-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13885 (số thứ tự 1069461).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Khắc Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Khắc Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

34 người cùng hy sinh ngày 12/2/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Công Chấn
  2. Đinh Đặng Trung
  3. Đỗ Đức Xuyến
  4. Đỗ Hữu Tẻo
  5. Đỗ Tràng Hưng
  6. Dương Tấn Đốp
  7. Hứa Khắc Ngươn
  8. Lê Văn Thanh
  9. Lê Văn Thanh
  10. Lê Văn Thanh
  11. Móng Văn Côn
  12. Mông Văn Côn
  13. Nguyễn Công Chuyền
  14. Nguyễn Danh Lữ
  15. Nguyễn Doanh Lữ
  16. Nguyễn Doanh Lữ
  17. Nguyễn Khắc Lịch
  18. Nguyễn Khắc Lịch
  19. Nguyễn Thành Ký
  20. Nguyễn Thành Ký
  21. Nguyễn Thành Ký
  22. Nguyễn Thế Quất
  23. Nguyễn Tiến Lương
  24. Nguyễn Văn Khương
  25. Nguyễn Văn Lụa
  26. Nguyễn Văn Phương
  27. Nguyễn Văn Phương
  28. Nông Văn Côn
  29. Phạm Hữu Nghị
  30. Phạm Hữu Nghị
  31. Phạm Hữu Nghị
  32. Phạm Thế Quất
  33. Phạm Văn Đấu
  34. Phạm Văn Thận