Trần Yên Lịch (Văn Lịch)

Năm sinh1953
Quê quánHiếu Nam- Kim Động- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/06/1972
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Nghĩa trang 211, mộ 20

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050361]: Lietsi {Họ tên=Trần Yên Lịch (Văn Lịch), Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=17/06/1972, Quê quán=Hiếu Nam- Kim Động- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Nghĩa trang 211, mộ 20}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30784 (số thứ tự 1050361).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Yên Lịch (Văn Lịch)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Yên Lịch (Văn Lịch)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 17/06/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Xuân Hương
  2. Đoàn Hùng Thơ
  3. Đào Xuân Thao
  4. Hoàng Ngọc Viền
  5. Ma Doãn Thiệu
  6. Đinh Văn Phàn
  7. Nguyễn Xuân Cả
  8. Dương Văn Cúc
  9. Nguyễn Đức Văn
  10. Nguyễn Công Chấn
  11. Trần Thanh Chường
  12. Hoàng Văn Minh
  13. Đào Ngọc Vĩnh